Bảng giá, Đơn giá sửa chữa, cải tạo nhà tại Quận Thanh Xuân

Thảo luận trong 'Bất Động Sản' bắt đầu bởi xaydungtkm, 17/3/19 lúc 13:46.

  1. xaydungtkm

    xaydungtkm Member

    Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà tại quận Thanh Xuân, Hà Nội
    Những năm gần đây, sự phát triển của Thành Phố Hà Nội rất mạnh mẽ. Hàng loạt các công trình được nhà nước và tư nhân đầu tư đã mang lại bộ mặt hoàn toàn mới cho thủ đô. Sự thay đổi này dẫn đến cấu trúc của các khu phố, khu dân cư cũng thay đổi theo, cần phải cải tạo, sửa chữa sao cho phù hợp với sự phát triển của Thành Phố.

    Quận Thanh Xuân Hà Nội là một trong những quận trọng điểm, được đầu tư vào rất nhiều các dự án trọng điểm, điển hình như Royal City, Tàu điện trên cao, đường vành đai 3…đã thay đổi hoàn toàn cấu trúc đô thị của Quận Thanh Xuân. Nhiều cung đường mới được mọc lên, nhiều tuyến phố mới được hình thành, kéo theo nhu cầu Xây dựng nhà , sửa chữa cải tạo nhà tại Quận cũng tăng lên rõ rệt.

    [​IMG]

    Nếu quý gia chủ tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội có nhu cầu sửa chữa, xây dựng nhà, thì Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế và Xây Dựng Thế Kỷ Mới chúng tôi xin giới thiệu Dịch vụ sửa chữa nhà trọn gói tại Quận Thanh Xuân, đây là dịch vụ mà chúng tôi đã cung cấp cho rất nhiều khách hàng tại Quận Thanh Xuân nói riêng và Thành Phố Hà Nội nói chung.

    Với dịch vụ sửa chữa, cải tạo nhà trọn gói tại quận Thanh Xuân này, thì quý khách hoàn toàn có thể yên tâm với chất lượng, dịch vụ và chi phí khi sửa nhà. Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực sửa chữa, cải tạo nhà tại Hà Nội, cùng với đội ngũ kỹ sư, kinh nghiệm lâu năm, và đội thợ dày dặn kinh nghiệm, tay nghề cao, chúng tôi cam kết mang tới cho khách hàng dịch vụ sửa chữa cải tạo nhà tốt nhất hiện nay.

    Dưới đây, Xây Dựng Thế Kỷ Mới xin gửi tới quý khách Bảng giá, đơn giá sửa chữa cải tạo nhà tại Quận Thanh Xuân để quý khách có thể tham khảo chi tiết

    BẢNG GIÁ, BÁO GIÁ, ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ TẠI QUẬN THANH XUÂN

    Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà tại quận Thanh Xuân : Hạng mục tháo dỡ nhà
    HẠNG MỤC ĐƠN VỊ TỔNG CỘNG
    Đập phá bê tông m2 550,000
    Đập tường gạch 110, tường 220 nhân hệ số 1,8 m2 170,000
    Đục gạch nên cũ m2 60,000
    Đục gạch ốp tường m2 65,000
    Tháo dỡ mái ngói m2 75,000
    Dóc tường nhà vệ sinh m2 60,000
    Dóc tường cũ m2 50,000
    Tháo dỡ mái tôn m2 65,000
    Đào đất m2 280,000
    Nâng nền m2 80,000
    Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà tại quận Thanh Xuân: Hạng mục trát lại nhà
    HẠNG MỤC ĐƠN VỊ VẬT LIỆU THÔ NHÂN CÔNG TỔNG CỘNG
    Xây tường 110 gạch ống m2 165,000 120,000 285,000
    Xây tường 220 gạch ống m2 324,000 180,000 504,000
    Xây tường 110 gạch đặc m2 175,000 120,000 295,000
    Xây tường 220 gạch đặc m2 350,000 180,000 530,000
    Trát tường trong nhà m2 55,000 70,000 125,000
    Trát tường ngoài nhà m2 55,000 90,000 145,000
    Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà tại quận Thanh Xuân: Hạng Mục Thạch Cao
    HẠNG MỤC ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
    Trần thả khung xương Hà Nội m2 145.000 – 155.000
    Trần thả khung xương Vĩnh Tường m2 160.000 – 170.000
    Trần tường khung xương Hà Nội tấm Thái Lan m2 175.000 – 185.000
    Trần tường khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan m2 180.000 – 190.000
    Trần tường khung xương hà nội tấm chống ẩm m2 185.000 – 195.000
    Trần tường khung xương Vĩnh Tường chống tấm ẩm m2 195.000 – 195.000
    Vách thạch cao 1 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái Lan m2 175.000 – 185.000
    Vách thạch cao 1 mặt khung xương VĨnh Tường tấm Thái Lan m2 185.000 – 195.000
    Vách thạch cao 2 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái Lan m2 215.000 – 225.000
    Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan m2 235.000 – 255.000
    Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà tại quận Thanh Xuân: Nhân Công Sơn Nhà
    HẠNG MỤC QUY CÁCH ĐƠN GIÁ / m2
    Sơn lại trong nhà 2 phủ 8.000/m2 – 13.000/m2
    Sơn lại ngoài trời 1 lót 2 phủ 13.000/m2 – 15.000/m2
    Sơn mới trong nhà 1 lót 2 phủ 10.000/m2 – 15.000/m2
    Sơn mới ngoài trời 1 lót 2 phủ 15.000/m2 – 18.000/m2
    Bả tường trong nhà 1 lớp 10.000/m2 – 15.000/m2
    Bả tường ngoài nhà 1 lớp 15.000/m2 – 18.000/m2
    Sơn + Bả tường trong nhà 1 bả 1 lót 2 phủ 20.000/m2 – 25.000/m2
    Sơn + Bả tường ngoài trời 1 bả 1 lót 2 phủ 25.000/m2 – 30.000/m2
    Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà tại quận Thanh Xuân : Giá sơn nhà trọn gói
    VẬT LIỆU QUY CÁCH ĐƠN GIÁ / m2
    Sơn Maxilte Kinh tế 1 lót 2 phủ 28.000/m2
    Sơn jotun 1 lót 2 phủ 33.000/m2
    Sơn jotun dễ lau chùi 1 lót 2 phủ 35.000/m2
    Sơn jotun majestic 1 lót 2 phủ 50.000/m2
    Sơn dulux inspire 1 lót 2 phủ 35.000/m2
    Sơn dulux lau chùi hiệu quả 1 lót 2 phủ 39.000/m2
    Sơn dulux 5 in 1 1 lót 2 phủ 55.000/m2
    Sơn kova 1 lót 2 phủ 37.000/m2
    Sơn kova bóng cao cấp 1 lót 2 phủ 55.000/m2
    Sơn baumatic kinh tế 1 lót 2 phủ 28.000/m2
    Sơn baumatic lau chùi 1 lót 2 phủ 30.000/m2
    Sơn baumatic cao cấp 1 lót 2 phủ 40.000/m2
    Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà tại quận Thanh Xuân: Hạng mục Ốp – Lát
    HẠNG MỤC ĐƠN VỊ VẬT LIỆU THÔ NHÂN CÔNG TỔNG CỘNG
    Láng nền cán vữa nền nhà 2-4 cm m2 35,000 45,000 80,000
    Láng nền cán vữa nền nhà 5-10 cm m2 70,000 65,000 135,000
    Lát gạch (chưa bao gồm vật tư gạch) m2 15,000 95,000 110,000
    ốp gạch (chưa bao gồm vật tư ) m2 15,000 85,000 100,000
    ốp gạch chân tường nhà ốp nổi ( ốp chìm nhân hệ số 1.5 ) m2 10,000 30,000 40,000
    Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà tại quận Thanh Xuân: Hạng mục chống thấm
    HẠNG MỤC ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
    Hạng Mục chống thấm bề mặt tường nhà
    Chống thấm bề mặttường ngoài nhà bằng vật liệu Stonplast m2 75,000
    Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seal “N” Flex m2 110,000
    Xử lý mỹ thuật các vết nứt tường trong nhà bằng keo Fill a Gap và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả): m2 65,000
    Xử lý chống thấm xung quanh khuôn cửa sổ, cửa ra vào, ô thoáng … bằng keo Seal “N” Flex 1 và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả) m2 120,000
    “Hạng Mục chống thấm nhà vệ sinh , ban công sân thượng ,
    sàn mái và khu vực sử dụng nước “
    Màng lỏng gốc bitum của nhà sản xuất Sika, Basf, Sell m2 165,000
    Màng lỏng gốc xi măng của nhà sản xuất: +Sika, Basf m2 165,000
    Màng nóng gốc bitum dày 03mm của nhà sản xuất Copernit, Pluvitec, Lemax m2 195,000
    Màng nóng gốc bitum dày 04Mm cuả nhà sản xuất Copernit, Pluvitec, Lemax m2 225,000
    Màng tự dính gốc bitum kết hợp nhựa SBS của nhà sản xuất Copernit, Pluvitec, Lemax m2 225,000
    Màng lỏng gốc Polyurethane của nhà sản xuất Henken polybit, Maris Polymer m2 285,000
    Báo giá dịch vụ chống thấm vết nứt trần, chống thấm sàn mái
    Màng chống thấm có hạt khoáng dán nhiệt m2 23,500
    Màng chống thấm không có hạt khoáng dán nhiệt m2 215,000
    Màng chống thấm tự dính m2 235,000
    Báo giá dịch vụ chống thấm tầng hầm
    Sản phẩm gốc xi măng của nhà sản xuất Sika, Basf m2 125,000
    Sản phẩm tinh thể thẩm thấu gốc xi măng của nhà sản xuất Shomburg m2 195,000
    Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà tại quận Thanh Xuân: Hạng Mục Đổ Bê Tông
    HẠNG MỤC ĐƠN VỊ VẬT LIỆU THÔ NHÂN CÔNG TỔNG CỘNG
    Bê tông lót móng đá 4×6 m2 420,000 430,000 850,000
    Bê tông nền đá 1×2 mác 250 m2 1,400,000 450,000 1,850,000
    Bê tông cột dầm ,sàn, đá mác 300 m2 1,450,000 1,500,000 2,950,000
    Ván Khuôn m2 95,000 105,000 200,000
    Thép khối lượng lớn m2 18,000 9,000 27,000
    “Gia cốt pha, đan sắt đổ bê tông cốt
    thép hoàn thiện cầu thang m2 950,000 1,450,000 2,400,000
    Bảng giá sửa chữa cải tạo nhà tại quận Thanh Xuân : Ép cọc bê tông
    HẠNG MỤC ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ
    Khối lượng >300m mét dài 40.000đ –
    50.000đ

    Khối lượng <300m công trình 13.000.000đ –
    15.000.000đ



    LƯU Ý : Kính thưa quý khách, đây chỉ là bảng giá mang tính chất tham khảo để quý khách có thể dự toán trước kinh phí cho từng hạng mục mà quý khách định sửa chữa. Giá này sẽ còn thay đổi sau khi chúng tôi trực tiếp khảo sát công trinh sửa chữa , cải tạo của quý khách.

    Quý khách đang cần bảng giá chuẩn xác nhất dành cho công trình của mình, thì quý khách có thể liên hệ trực tiếp tới HOTLINE 096 562 0404 của Xây Dựng Thế Kỷ Mới chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn, khảo sát và báo giá công trình của quý khách nhanh nhất và chuẩn xác nhất.
     

Chia sẻ trang này